TanroDictionary Sổ từ

búp

Việt
0

búp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chồi non của cây; Nụ hoa sắp hé nở; Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồi non của cây.danh từWiktionary
  2. Nụ hoa sắp hé nở.danh từWiktionary
  3. Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Búp đa.

  2. Chè ra búp.

  3. Búp sen.

  4. Búp len.

  5. Búp chỉ.