Nghĩa tiếng Việt
- Chồi non của cây.danh từWiktionary
- Nụ hoa sắp hé nở.danh từWiktionary
- Vật có hình thon, nhọn đầu, tựa như hình búp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Búp đa.
-
Chè ra búp.
-
Búp sen.
-
Búp len.
-
Búp chỉ.