Nghĩa tiếng Việt
- Nét chữ viết tay, bản viết tay còn để lại (của người đã chết hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bút tích Hồ Chủ tịch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép