Nghĩa tiếng Việt
- Ba mươi.danh từWiktionary
- Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Băm mấy rồi mà vẫn chưa chịu lập gia đình.
-
Ở tuổi băm rồi.
-
Hà Nội băm sáu phố phường. (ca dao)
-
Băm bèo thái khoai.
-
Băm thịt nướng chả.