TanroDictionary Sổ từ

băm

Việt
0

băm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ba mươi; Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ba mươi.danh từWiktionary
  2. Chặt liên tiếp, làm cho nát vụn ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Băm mấy rồi mà vẫn chưa chịu lập gia đình.

  2. Ở tuổi băm rồi.

  3. Hà Nội băm sáu phố phường. (ca dao)

  4. Băm bèo thái khoai.

  5. Băm thịt nướng chả.