TanroDictionary Sổ từ

băng

Việt
0

băng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh; Nhóm trộm cướp có người cầm đầu; Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.danh từWiktionary
  2. Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.danh từWiktionary
  3. Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.danh từWiktionary
  4. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.danh từWiktionary
  5. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng vải dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương.danh từWiktionary
  6. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ.danh từWiktionary
  7. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng từ (nói tắt).danh từWiktionary
  8. Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định.danh từWiktionary
  9. Băng đạn (nói tắt).danh từWiktionary
  10. Băng video, cassette.danh từWiktionary
  11. Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.tính từ いWiktionary
  12. Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại.advWiktionary
  13. Làm kín vết thương bằng.động từWiktionary
  14. Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có.động từWiktionary
  15. Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại.động từWiktionary
  16. Chết (nói về vua).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đóng băng.

  2. Tảng băng.

  3. Tàu phá băng.

  4. Băng cướp.

  5. Băng báo.