Nghĩa tiếng Việt
- Nước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.danh từWiktionary
- Nhóm trộm cướp có người cầm đầu.danh từWiktionary
- Nhóm ca sĩ, nhạc sĩ biểu diễn chung.danh từWiktionary
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.danh từWiktionary
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng vải dùng để làm kín vết thương, hoặc nói chung tất cả những thứ cần thiết để che giữ cho vết thương.danh từWiktionary
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng vải tẩm mực, quấn thành cuộn dùng để đánh máy chữ.danh từWiktionary
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Băng từ (nói tắt).danh từWiktionary
- Đoạn vải hoặc giấy... dài và hẹp, dùng vào việc gì nhất định.; Khoảng tần số hoặc bước sóng tương đối xác định.danh từWiktionary
- Băng đạn (nói tắt).danh từWiktionary
- Băng video, cassette.danh từWiktionary
- Đạt mức độ hoàn toàn như thế trên khắp phạm vi được nói đến, như chẳng có gì ngăn cản nữa.tính từ いWiktionary
- Thẳng một mạch theo đà, bất chấp trở ngại.advWiktionary
- Làm kín vết thương bằng.động từWiktionary
- Vượt qua bằng con đường ngắn hơn, không theo lối đi sẵn có.động từWiktionary
- Vượt thẳng qua, bất chấp trở ngại.động từWiktionary
- Chết (nói về vua).động từWiktionary
Ví dụ
-
Đóng băng.
-
Tảng băng.
-
Tàu phá băng.
-
Băng cướp.
-
Băng báo.