Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với băng dính: Băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dándanh từ
Ví dụ
-
Cuộn băng keo y tế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép