TanroDictionary Sổ từ

băng keo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với băng dính: Băng vải, nhựa,... được phết lớp chất dính thường ở một mặt, dùng để băng hoặc dándanh từ

Ví dụ

  1. Cuộn băng keo y tế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép