TanroDictionary Sổ từ

bướm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côn trùng có cánh rộng, có thể có màu sắc đẹp, có vòng đời trải qua giai đoạn nhộng.danh từ
  2. Chỉ âm hộ.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép