TanroDictionary Sổ từ

bạch

Việt
0

bạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Trắng toàn một màu; . Bày tỏ, nói (với người trên); Thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Trắng toàn một màu.tính từ いWiktionary
  2. . Bày tỏ, nói (với người trên).động từWiktionary
  3. Thưa (chỉ dùng để nói với nhà sư).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trời đã sáng bạch.

  2. Trắng bạch.

  3. Chuột bạch.

  4. Hoa hồng bạch.

  5. Ăn chưa sạch, bạch chưa thông. (tục ngữ)