TanroDictionary Sổ từ

bại

Việt
0

bại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thua; Bị giảm khả năng cử động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thua.tính từ いWiktionary
  2. Bị giảm khả năng cử động.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Bại cũng không nản, thắng cũng không kiêu (Hồ Chí Minh)

  2. Chân bại không đi được.

  3. Bại nửa mình.