Nghĩa tiếng Việt
- Thua.tính từ いWiktionary
- Bị giảm khả năng cử động.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bại cũng không nản, thắng cũng không kiêu (Hồ Chí Minh)
-
Chân bại không đi được.
-
Bại nửa mình.
bại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thua; Bị giảm khả năng cử động.
Bại cũng không nản, thắng cũng không kiêu (Hồ Chí Minh)
Chân bại không đi được.
Bại nửa mình.