Nghĩa tiếng Việt
- Có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại.tính từ いWiktionary
- Khoẻ, mạnh.tính từ いWiktionary
- Xem bậu (bậu cửa)danh từWiktionary
Ví dụ
-
Người nhát nát người bạo.
-
Cử chỉ rất bạo.
-
Bạo miệng.