TanroDictionary Sổ từ

bạt

Việt
0

bạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng; Xem não bạt; Đơn vị tiền tệ của Thái Lan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng.danh từWiktionary
  2. Xem não bạtdanh từWiktionary
  3. Đơn vị tiền tệ của Thái Lan.danh từWiktionary
  4. San bằng.động từWiktionary
  5. Dạt đi, bật khỏi.động từWiktionary
  6. Đánh mạnh vào tai hay gáy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Che bạt làm rạp.

  2. Vải bạt.

  3. Bạt mô đất.

  4. Bạt núi ngăn sông.

  5. Mỗi người bạt đi một nơi.