Nghĩa tiếng Việt
- Vải dày, cứng, thô, thường dùng che mưa nắng.danh từWiktionary
- Xem não bạtdanh từWiktionary
- Đơn vị tiền tệ của Thái Lan.danh từWiktionary
- San bằng.động từWiktionary
- Dạt đi, bật khỏi.động từWiktionary
- Đánh mạnh vào tai hay gáy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Che bạt làm rạp.
-
Vải bạt.
-
Bạt mô đất.
-
Bạt núi ngăn sông.
-
Mỗi người bạt đi một nơi.