Nghĩa tiếng Việt
- Bảng nhãn (gọi tắt).danh từWiktionary
- Phó bảng (gọi tắt).danh từWiktionary
- Vật có mặt phẳng, thường bằng gỗ, dùng để viết hoặc dán những gì cần nêu cho mọi người xem.danh từWiktionary
- Bảng đen (nói tắt).danh từWiktionary
- Bảng kê nêu rõ, gọn, theo thứ tự nhất định, một nội dung nào đó.danh từWiktionary
- Ai Cập, Syria, Sudan, v.v...danh từWiktionary
- những vòng đấu đầu tiên của một kỳ thi đấu thể thaodanh từWiktionary
Ví dụ
-
Bảng yết thị.
-
Yết lên bảng.
-
Bảng tin.
-
Phấn bảng.
-
Gọi học sinh lên bảng.