TanroDictionary Sổ từ

bảo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.động từ
  2. Nói cho biết để phải theo đó mà làm.động từ

Ví dụ

  1. Bảo sao nghe vậy.

  2. Ai bảo anh thế?

  3. Trâu ơi ta bảo trâu này

    (ca dao).

  4. Ai không đi thì bảo?

    (kng; hàm ý hăm doạ)

  5. Bảo gì làm nấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép