Nghĩa tiếng Việt
- Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.động từ
- Nói cho biết để phải theo đó mà làm.động từ
Ví dụ
-
Bảo sao nghe vậy.
-
Ai bảo anh thế?
-
Trâu ơi ta bảo trâu này
(ca dao).
-
Ai không đi thì bảo?
(kng; hàm ý hăm doạ)
-
Bảo gì làm nấy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép