Nghĩa tiếng Việt
- Giữ gìn cho không hư, giữ cho còn hoạt động tốt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bảo trì máy móc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bảo trì máy móc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép