Nghĩa tiếng Việt
- Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên.số từWiktionary
Ví dụ
-
Bảy chiếc.
-
Hai trăm lẻ bảy.
-
Bảy ba.
(Khẩu ngữ) bảy mươi ba
-
Hai vạn bảy.
(Khẩu ngữ) bảy trăm chẵn
-
Một mét bảy.
(Khẩu ngữ) bảy tấc