Nghĩa tiếng Việt
- Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.động từWiktionary
- Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bấm nút điện.
-
Bấm phím đàn.
-
Bấm chân cho khỏi trượt.
-
Bấm nhau cười khúc khích.