TanroDictionary Sổ từ

bấm

Việt
0

bấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì; Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.động từWiktionary
  2. Ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bấm nút điện.

  2. Bấm phím đàn.

  3. Bấm chân cho khỏi trượt.

  4. Bấm nhau cười khúc khích.