TanroDictionary Sổ từ

bấng

Việt
0

bấng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem bứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem bứng: Đào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khácđộng từWiktionary