Nghĩa tiếng Việt
- Bài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất).danh từWiktionary
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "không".danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đánh bất.
-
Rút bất.
-
Bất bình đẳng.
-
Bất hợp pháp.
-
Bất lịch sự.