TanroDictionary Sổ từ

bấy

Việt
0

bấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Còn quá non, quá yếu; Mềm nhũn đến mức động đến thì nát ra, rã ra; Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã nói đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn quá non, quá yếu.tính từ いWiktionary
  2. Mềm nhũn đến mức động đến thì nát ra, rã ra.tính từ いWiktionary
  3. Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã nói đến.đại từWiktionary
  4. (lỗi thời, văn chương) Từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. tre bấy

  2. cua bấy

  3. quả chuối chín bấy

  4. nát bấy như tương

  5. "Biết nhau từ bấy đến giờ, Đã cho bướm đậu thì chừa sâu ra." (Cdao)