Nghĩa tiếng Việt
- Còn quá non, quá yếu.tính từ いWiktionary
- Mềm nhũn đến mức động đến thì nát ra, rã ra.tính từ いWiktionary
- Từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã nói đến.đại từWiktionary
- (lỗi thời, văn chương) Từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết.đại từWiktionary
Ví dụ
-
tre bấy
-
cua bấy
-
quả chuối chín bấy
-
nát bấy như tương
-
"Biết nhau từ bấy đến giờ, Đã cho bướm đậu thì chừa sâu ra." (Cdao)