TanroDictionary Sổ từ

bầm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg Mẹ.danh từ
  2. Thâm tím, hơi sẫm đen.tính từ い
  3. Thâm tím, hơi tấy sưng.tính từ い

Ví dụ

  1. Bầm ra ruộng cấy bầm run,.

  2. Áo nâu bầm.

  3. Bầm da.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép