TanroDictionary Sổ từ

bầy

Việt
0

bầy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ; Đám đông người có chung đặc điểm đáng khinh nào đó; lũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.danh từWiktionary
  2. Đám đông người có chung đặc điểm đáng khinh nào đó; lũ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bầy gà.

  2. Bầy gia súc.

  3. Một mình chống trả cả bầy du côn.

  4. Bầy kẻ cướp.