Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông động vật cùng loài quần tụ ở một chỗ.danh từWiktionary
- Đám đông người có chung đặc điểm đáng khinh nào đó; lũ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bầy gà.
-
Bầy gia súc.
-
Một mình chống trả cả bầy du côn.
-
Bầy kẻ cướp.