TanroDictionary Sổ từ

bẩm

Việt
0

bẩm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trình thưa một việc gì với cấp trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trình thưa một việc gì với cấp trên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cậu cứ mà bẩm quan (Nguyễn Công Hoan)