TanroDictionary Sổ từ

bẩy

Việt
0

bẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo; Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn; x bảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo.danh từWiktionary
  2. Nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn.động từWiktionary
  3. x bảyđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Bẩy cột nhà.

  2. Bẩy hòn đá.