Nghĩa tiếng Việt
- Khoẻ.tính từ いWiktionary
- Dễ có được món lợi lớn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cho trâu ăn bẫm.
-
Bẫm sức.
-
Cày sâu cuốc bẫm.
-
Tự dưng được món bẫm.
-
Vớ bẫm.
bẫm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoẻ; Dễ có được món lợi lớn.
Cho trâu ăn bẫm.
Bẫm sức.
Cày sâu cuốc bẫm.
Tự dưng được món bẫm.
Vớ bẫm.