TanroDictionary Sổ từ

bẫm

Việt
0

bẫm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoẻ; Dễ có được món lợi lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoẻ.tính từ いWiktionary
  2. Dễ có được món lợi lớn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cho trâu ăn bẫm.

  2. Bẫm sức.

  3. Cày sâu cuốc bẫm.

  4. Tự dưng được món bẫm.

  5. Vớ bẫm.