TanroDictionary Sổ từ

bật

Việt
0

bật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh; Nẩy, văng mạnh ra; Nhô ra, vọt ra từ phía trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh.động từWiktionary
  2. Nẩy, văng mạnh ra.động từWiktionary
  3. Nhô ra, vọt ra từ phía trong.động từWiktionary
  4. Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột.động từWiktionary
  5. Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng.động từWiktionary
  6. Làm rõ hẳn ra, làm nổi trội.động từWiktionary
  7. Phát ra, nói ra, thốt ra.động từWiktionary
  8. Thgtục Nói thẳng để chống đối lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bật đàn.

  2. Bật dây cao su.

  3. Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá .

  4. Đất cứng làm bật lưỡi cuốc trở lại.

  5. Cây bật chồi.