Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho nẩy mạnh, văng mạnh.động từWiktionary
- Nẩy, văng mạnh ra.động từWiktionary
- Nhô ra, vọt ra từ phía trong.động từWiktionary
- Phát sinh, nảy ra một cách đột ngột.động từWiktionary
- Làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng.động từWiktionary
- Làm rõ hẳn ra, làm nổi trội.động từWiktionary
- Phát ra, nói ra, thốt ra.động từWiktionary
- Thgtục Nói thẳng để chống đối lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bật đàn.
-
Bật dây cao su.
-
Dây cao su buộc bật ra, làm đổ hết hàng hoá .
-
Đất cứng làm bật lưỡi cuốc trở lại.
-
Cây bật chồi.