Nghĩa tiếng Việt
- Nhắn tin thông qua một người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sau những ngày dò la và bắn tin. (Nguyễn Tuân)
bắn tin là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhắn tin thông qua một người khác.
Sau những ngày dò la và bắn tin. (Nguyễn Tuân)