Nghĩa tiếng Việt
- Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu.tính từ いWiktionary
- Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bẵng tin.
-
Quên bẵng.
-
Bỏ bẵng.
bẵng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu; Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài.
Bẵng tin.
Quên bẵng.
Bỏ bẵng.