Nghĩa tiếng Việt
- Mím lại.động từ
Ví dụ
-
Hoài-văn bặm môi vì tức giận (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hoài-văn bặm môi vì tức giận (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép