Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ để đun nấu.danh từWiktionary
- Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn.danh từWiktionary
- Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước.danh từWiktionary
- Đơn vị gia đình riêng lẻ, ăn cùng một bếp; hộ.danh từWiktionary
- Lính trong quân đội thời phong kiến (hàm ý coi trọng).danh từWiktionary
- Binh nhất trong quân đội thời thực dân Pháp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bếp lò.
-
Bếp điện.
-
Nhóm bếp.
-
Làm bồi, làm bếp.
-
Đầu bếp.