TanroDictionary Sổ từ

bếp

Việt
0

bếp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ để đun nấu; Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn; Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ để đun nấu.danh từWiktionary
  2. Gian nhà làm nơi đặt bếp để nấu ăn.danh từWiktionary
  3. Người đàn ông đi ở hoặc làm thuê chuyên việc nấu ăn thời trước.danh từWiktionary
  4. Đơn vị gia đình riêng lẻ, ăn cùng một bếp; hộ.danh từWiktionary
  5. Lính trong quân đội thời phong kiến (hàm ý coi trọng).danh từWiktionary
  6. Binh nhất trong quân đội thời thực dân Pháp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bếp lò.

  2. Bếp điện.

  3. Nhóm bếp.

  4. Làm bồi, làm bếp.

  5. Đầu bếp.