TanroDictionary Sổ từ

bệt

Việt
0

bệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem bết; Sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem bết: Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dàyđộng từWiktionary
  2. Sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi bệt xuống bãi cỏ.