Nghĩa tiếng Việt
- Xem bết: Có thứ gì dính vào thành một lớp khá dàyđộng từWiktionary
- Sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới.advWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi bệt xuống bãi cỏ.
bệt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem bết; Sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới.
Ngồi bệt xuống bãi cỏ.