Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho chỗ hở trở nên kín lại.động từ
- Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra.động từ
- Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh.động từ
- Chít, trùm phủ khăn cho kín.động từ
Tiếng Nhật
- 塞ぐふさぐbịt, lấp, chặn, che (tai, mắt)
Ví dụ
-
Lấy vải bịt miệng hũ.
-
Bịt lỗ rò.'
-
Bịt dư luận.
-
Giết các nhân chứng để bịt đầu mối.
-
Bịt răng vàng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép