TanroDictionary Sổ từ

bịt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho chỗ hở trở nên kín lại.động từ
  2. Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra.động từ
  3. Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh.động từ
  4. Chít, trùm phủ khăn cho kín.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lấy vải bịt miệng hũ.

  2. Bịt lỗ rò.'

  3. Bịt dư luận.

  4. Giết các nhân chứng để bịt đầu mối.

  5. Bịt răng vàng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép