Nghĩa tiếng Việt
- Gói to mang theo người.danh từWiktionary
- Vỏ bao ngoài cái chăn.danh từWiktionary
- Túi chứa thai hoặc trứng.danh từWiktionary
- Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi.động từWiktionary
- Bao quanh.động từWiktionary
- Đi vòng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bọc hành lí.
-
Mang theo bọc quần áo.
-
Mua vải may cái bọc chăn.
-
Cơ đẻ ra một bọc có trăm trứng.
-
Bọc quyển vở.