TanroDictionary Sổ từ

bọc

Việt
0

bọc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gói to mang theo người; Vỏ bao ngoài cái chăn; Túi chứa thai hoặc trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gói to mang theo người.danh từWiktionary
  2. Vỏ bao ngoài cái chăn.danh từWiktionary
  3. Túi chứa thai hoặc trứng.danh từWiktionary
  4. Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi.động từWiktionary
  5. Bao quanh.động từWiktionary
  6. Đi vòng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bọc hành lí.

  2. Mang theo bọc quần áo.

  3. Mua vải may cái bọc chăn.

  4. Cơ đẻ ra một bọc có trăm trứng.

  5. Bọc quyển vở.