Nghĩa tiếng Việt
- Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít.danh từWiktionary
- Đựng bằng cái bốc; bia hơi.danh từWiktionary
- Cái bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường ruột.danh từWiktionary
- (Từ mượn: boxing)Võ gốc từ nước Anh, trong đó các võ sĩ chỉ dùng tay và chỉ đánh vào phần trên của đối phương.danh từWiktionary
- Kiểu tóc nam giới húi ngắn, chỉ để dài ở mái trước.danh từWiktionary
- Nắm gọn vật rời, vật nhão trong lòng bàn tay và lấy đi.động từWiktionary
- Lấy các vị thuốc thành thang thuốc.động từWiktionary
- Lấy và chuyển đi nơi khác.động từWiktionary
- Chuyển đi toàn khối.động từWiktionary
- Vụt lên cao thành luồng và toả rộng.động từWiktionary
- Hăng lên, dâng mạnh mẽ một cảm xúc nào đó.động từWiktionary
- Hăng lên một cách quá mức cần thiết.động từWiktionary
- Vượt lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Uống mấy bốc bia.
-
Uống bia bốc.
-
Đấu bốc.
-
Đấm bốc.
-
Đầu húi bốc.