TanroDictionary Sổ từ

bốc

Việt
0

bốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít; Đựng bằng cái bốc; bia hơi; Cái bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường ruột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít.danh từWiktionary
  2. Đựng bằng cái bốc; bia hơi.danh từWiktionary
  3. Cái bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường ruột.danh từWiktionary
  4. (Từ mượn: boxing)Võ gốc từ nước Anh, trong đó các võ sĩ chỉ dùng tay và chỉ đánh vào phần trên của đối phương.danh từWiktionary
  5. Kiểu tóc nam giới húi ngắn, chỉ để dài ở mái trước.danh từWiktionary
  6. Nắm gọn vật rời, vật nhão trong lòng bàn tay và lấy đi.động từWiktionary
  7. Lấy các vị thuốc thành thang thuốc.động từWiktionary
  8. Lấy và chuyển đi nơi khác.động từWiktionary
  9. Chuyển đi toàn khối.động từWiktionary
  10. Vụt lên cao thành luồng và toả rộng.động từWiktionary
  11. Hăng lên, dâng mạnh mẽ một cảm xúc nào đó.động từWiktionary
  12. Hăng lên một cách quá mức cần thiết.động từWiktionary
  13. Vượt lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Uống mấy bốc bia.

  2. Uống bia bốc.

  3. Đấu bốc.

  4. Đấm bốc.

  5. Đầu húi bốc.