Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp một cách chải chuốt và sang trọng.tính từ いWiktionary
- Từ mô phỏng tiếng kêu vang to và đanh như tiếng tát, vỗ mạnh.tính từ いWiktionary
- Nói thẳng ra mặt, không nể nang gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn mặc thật bốp vào.
-
Tát bốp vào mặt.
-
Bốp mấy câu làm lão ta ngượng chín mặt.