TanroDictionary Sổ từ

bờ lu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.danh từ

Ví dụ

  1. Bác sĩ khoác áo bờ lu trắng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép