Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.danh từ
Ví dụ
-
Bác sĩ khoác áo bờ lu trắng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép