Nghĩa tiếng Việt là một phần ăn bao gồm nhiều hay ít đồ ăndanh từ Tiếng Nhật 食事しょくじbữa ăn ご飯ごはんcơm 飯めしcơm 膳ぜんmâm nhỏ, bàn ăn một người Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép