TanroDictionary Sổ từ

baby-faced

/ˈbeɪbiˌfeɪst/

Anh
0

baby-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The baby-faced clerk looked very young.