Nghĩa tiếng Việt
- Có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby-faced clerk looked very young.
/ˈbeɪbiˌfeɪst/
baby-faced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con.
The baby-faced clerk looked very young.