TanroDictionary Sổ từ

baby-farming

/ˈbeɪbiˈfɑːrmin/

Anh
0

baby-farming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc giữ trẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc giữ trẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Baby-farming was common long ago.