Nghĩa tiếng Việt
- Người được thuê giữ trẻ trong lúc bố mẹ của bé vắng nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A baby-minder stayed with the twins.
/ˈbeɪbiˈmɑɪndɜː/
baby-minder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được thuê giữ trẻ trong lúc bố mẹ của bé vắng nhà.
A baby-minder stayed with the twins.