Nghĩa tiếng Việt
- Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng); trông nom trẻ em.động từEN-VI Dict
- Trông nom; giúp từng tí một.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will babysit the neighbors' child tonight.
-
Please babysit the plant while I travel.