Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà ăn trộm trẻ con, nhất là trộm ở xe đẩy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby-snatcher scared the whole street.
/ˈbeɪbiˈsnætʃɜː/
baby-snatcher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà ăn trộm trẻ con, nhất là trộm ở xe đẩy.
The baby-snatcher scared the whole street.