TanroDictionary Sổ từ

babyism

/ˈbeɪbiːəz/

Anh
0

babyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trẻ con, tính như trẻ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trẻ con, tính như trẻ con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His babyism annoyed the older students.