TanroDictionary Sổ từ

babysit

Anh
0

babysit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng); trông nom trẻ em; Trông nom; giúp từng tí một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng); trông nom trẻ em.động từWiktionary
  2. Trông nom; giúp từng tí một.động từWiktionary