TanroDictionary Sổ từ

bacalao

/bɑːˈkɑːləʊ/

Anh
0

bacalao là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tuyết to đầu muối phơi khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá tuyết to đầu muối phơi khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate bacalao with rice and beans.