TanroDictionary Sổ từ

bacchanalian

/ˌbækəˈneɪliən/

Anh
0

bacchanalian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buổi tế thần rượu Bắc-cút; Cuộc chè chén say sưa; Ngày tế thần rượu Bắc-cút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buổi tế thần rượu Bắc-cút.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc chè chén say sưa.danh từEN-VI Dict
  3. Ngày tế thần rượu Bắc-cút.tính từEN-VI Dict
  4. Chè chén say sưa.tính từEN-VI Dict
  5. Người say rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bacchanalian crowd sang all night.

  2. Their bacchanalian went on until morning.

  3. The bacchanalian festival filled the square.

  4. The meal turned bacchanalian after too much wine.

  5. The bacchanalian slept on the bench.