TanroDictionary Sổ từ

bacchant

/bəˈkænt/

Anh
0

bacchant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tế thần rượu Bắc-cút; Đồ đệ của thần rượu Bắc-cút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tế thần rượu Bắc-cút.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ đệ của thần rượu Bắc-cút.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bacchant sang beside the fire.

  2. The bacchant followed the old festival.