Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tế thần rượu Bắc-cút.danh từEN-VI Dict
- Đồ đệ của thần rượu Bắc-cút.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bacchant sang beside the fire.
-
The bacchant followed the old festival.
/bəˈkænt/
bacchant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tế thần rượu Bắc-cút; Đồ đệ của thần rượu Bắc-cút.
A bacchant sang beside the fire.
The bacchant followed the old festival.