Nghĩa tiếng Việt
- lùi lại; lảng tránhđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd backed away when the man pulled a knife.
/bˈak əwˈeɪ/
back away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: lùi lại; lảng tránh.
The crowd backed away when the man pulled a knife.