TanroDictionary Sổ từ

back out

/bˈak ˈaʊt/

Anh
0

back out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn nguyên; thao tác ngược; thủ tiêu; rút lời; không giữ lời hứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn nguyên; thao tác ngược; thủ tiêu.danh từEN-VI Dict
  2. rút lời; không giữ lời hứađộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The back out was important at work.

  2. He decided to back out of the deal.