Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn nguyên; thao tác ngược; thủ tiêu.danh từEN-VI Dict
- rút lời; không giữ lời hứađộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The back out was important at work.
-
He decided to back out of the deal.
/bˈak ˈaʊt/
back out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn nguyên; thao tác ngược; thủ tiêu; rút lời; không giữ lời hứa.
The back out was important at work.
He decided to back out of the deal.