TanroDictionary Sổ từ

back scattering

/ˈbæk ˈskætɜːin/

Anh
0

back scattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán xạ ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán xạ ngược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the back scattering today.