TanroDictionary Sổ từ

back scheduling

/ˈbæk ˈskɛˌdʒuːlin/

Anh
0

back scheduling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lập thời biểu ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lập thời biểu ngược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the back scheduling today.