TanroDictionary Sổ từ

back-bencher

/ˈbækˈbɛntʃɜː/

Anh
0

back-bencher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghị viên ngồi hàng ghế sau (dành cho nghị viên thứ yếu của mỗi đảng có đại diện, ở nghi viện Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The back-bencher spoke during the debate.